Trần Đình Thái

Năm sinh1942
Quê quánCổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/3/1971
Nơi hy sinhCao điểm 935 Ngọc Tô Ba
Vị trí mộ (11-80)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038268]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Thái, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25995, Quê quán=Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 935 Ngọc Tô Ba, Vị trí mộ=(11-80)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18691 (số thứ tự 1038268).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Thái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Giao Cán sinh 1943 · Thái Học- Nguyên Bình- Cao Bằng
  2. Nguyễn Văn Tuyết sinh 1949 · Đông Thọ- Đông Quan- Thái Bình
  3. Phạm Văn Hạp sinh 1949 · Phúc Hòa (Phú Hòa)- Thư Trì- Thái Bình
  4. Trần Hữu Lâm sinh 1951 · 310 hoặc 30 Lương Yên- Hai Bà- Hà Nội
  5. Phùng Minh Đặng sinh 1945 · Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  6. Vũ Duy Hiền sinh 1951 · Nhất Trứ- Vũ Bản- Nam Hà
  7. Kiều Duy Hiệu sinh 1945 · Sen Chiểu- Phúc Thọ- Hà Tây
  8. Phan Đình Phùng sinh 1951 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây
  9. Hoàng Văn Giáo sinh 1947 · Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng