Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

44 người khớp “Trần Tấn” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Trần Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Sỹ Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn 3 - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trần Quang Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phúc Ninh-Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 29/12/1977 3362 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 18/07/1978 3363 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đăng Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 11/2/1979 3368 Xem đầy đủ →
  9. Trần Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · An Hội - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 8/3/1978 3369 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quốc Tản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/1/1970 3374 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phúc Ninh-Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 29/12/1977 3362 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 18/07/1978 3363 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đăng Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 11/2/1979 3368 Xem đầy đủ →
  14. Trần Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · An Hội - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 8/3/1978 3369 Xem đầy đủ →
  15. Trần Quốc Tản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/1/1970 3374 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 Hy sinh: 5/1/1978 Xem đầy đủ →
  17. Trần văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đức Thọ Xem đầy đủ →
  18. Trần Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Trần Phước Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Trần Minh Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hà Tĩnh) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 5/1/78 Xem đầy đủ →
  22. Trần Công Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1963 · Tiền Giang Hy sinh: 23/3/1988 Xem đầy đủ →
  23. Trần Công Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1963 · Tiền Giang Hy sinh: 23/3/1988 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vụ Bản, Nam Hà Xem đầy đủ →
  25. Trần Công Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1963 Hy sinh: 23/3/1988 Xem đầy đủ →
  26. Trần Minh Tân (Hà Tĩnh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Phước Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Trần Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  29. Trần (Nguyễn) Duy Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Phước Quì- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 25/11/1965 Sườn núi tây sông Krông Nang, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.