Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

8 người khớp “Trần Quang Vĩnh” trong 53 danh sách

  1. Trần Quang Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Thư Chính, Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: C1 D3 E400 Đặc công Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đức Bồng - Đức Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  4. Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quang Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 27/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Bồng- Đức Thọ Hy sinh: 14/11/1969 Bắc Làng Mun K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thư Chính- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.