Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

58 người khớp “Trần Phúc” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: C2/D2/503 Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trần Tiến Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Cấp Dẫn, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trần Bàn Phúc E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Phuống Ho, Phan Then, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: c2, K32, F10 Hy sinh: 09/01/1973 Hàng 0; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Phúc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1962 · La Đồng, Mỹ Tiến, Ngoại Thành Nam Định, Nam Định Đơn vị: Ebộ E174 F316 Hy sinh: 12/02/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 93; Khối 2 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Võng La - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khe Nhài - Tân Đồng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Quang Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Chung - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Trần Thế Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Đình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Bàn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phống Ho - Phan Theng - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chùa - Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Trần Bá Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kỳ Thức - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cải Đan - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1978 Xem đầy đủ →
  14. Trần Hồng Phức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tân Đan - Thanh Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  15. Trần Công Phục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Trung đội 1, Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 1972 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  16. Trần Thanh Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 29/07/1985 2859 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Da hội-Thâu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 30/04/1978 2860 Xem đầy đủ →
  18. Trần Công Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Nam Hà) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Thiệu Yên Hy sinh: 01/9/1979 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Thiệu Yên Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Phúc (Nam Hà) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  24. Trần Công Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đơn vị: Trung đội 1, Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Công Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đơn vị: Trung đội 1, Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Hồng Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1966 Quân y F10 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Vinh- Hương Trà- Thừa Thiên Hy sinh: 4/8/1968 Tây Nam đồi M2-2km Đức Lập Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ninh Quy Bắc- Kim Sơn- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 25/05/1968 Plei Ho Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhà 3 ngõ 4 Trung Phụng- Khâm Thiên- Hà Nội Hy sinh: 1968 Điều trị 5, mộ 17 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Võng La- Võng La- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 (88-44)03 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu