Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Trần Mận” trong 53 danh sách

  1. Trần Duy Mận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đức Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Chương - Thanh Bình - Thị Xã Hải Dương - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/73 Xem đầy đủ →
  6. Trần Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 4/3/1965 Nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1967 Nghĩa trang viện 4 Xem đầy đủ →
  8. Trần Ngọc Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Quảng hưng- Quảng Điền Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Mạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hương Lạc- Hương Khê Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Trần Phú Mấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn 4 Đông Khả- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 22/09/1972 (30-16)06 Nghĩa Trang D2 mộ 5 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Mạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Cương- Thanh Bình- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng (93-14)09 Plây Breng mộ 1 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Mạn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 11 Số 131 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.