Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Trần Lễ” trong 53 danh sách

  1. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: B47 ở Ty Thương binh Hy sinh: 22/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Trần Lễ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Trần Lê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trần Quang Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Trần Lễ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/06/1978 2049 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Trần Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Trần Quang Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chánh Lộc- Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 2/8/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  14. Trần Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vượng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trần Xuân Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sa Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú (00-21)02 Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.