Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

59 người khớp “Trần Chính” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Trần Kim Chinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Nhân Quyền, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Nhân Sơn, Nga Phú, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64 Hàng 3; Ô 2; Số 71; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Trần Xuân Chình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trần Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Dân Khang - Dân Quyền - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dân Khang - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn La - Lê Hiền - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trần Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · B.Viện Nông Trường - Mộc Châu - Sơn La Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triền - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Nhân - Hồi Ninh - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Quốc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Lãng - Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cồn Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1982 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đức Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 86 Hy sinh: 28/01/1968 E2, 3, 17 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Định Hy sinh: 13/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Trần Thị Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Trần Thị Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1936 · Hà Bắc Hy sinh: 20/8/1961 Xem đầy đủ →
  19. Trần Thị Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1936 · Hà Bắc Hy sinh: 20/8/1961 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 19/02/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Thanh Hóa Hy sinh: 19/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Trần Công Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Thành, Bến Hải Hy sinh: 20/10/1983 Xem đầy đủ →
  24. Trần Kim Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nhân Quyền- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/11/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Chình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dân Khang- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1969 Viện điều trị 4, viện B3 Xem đầy đủ →
  27. Trần Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Dân Khang- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trần Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cồn Thoi- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1969 (51-54)02 Bu Prăng (891) Xem đầy đủ →
  29. Trần Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mai Khai- Thị Trấn Lộc Bình Hy sinh: 30/06/1969 Khu Vực Đ.T.4, B3 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Điền- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu