Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
51 người khớp “Trần Đằng” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Lâm - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đăng Định - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Đinh - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Khai - Tiên Lũ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Bắc - Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Hoa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xao Xá - Đức Phượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mạc Ngan - Đồng Lác - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bố Trạch, Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Đặng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 8/3/1962 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Quang Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · 141 Khâm Thiên- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Đức Nghiệp cách lung bang 500m lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Duyên- Đức Thọ Hy sinh: 24/03/1966 Km5 T4 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/06/1966 Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Bắc- Vũ Thành- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 15/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tô Đê- An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 11/9/1967 Viện 84, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Lộc- Đồng Hỷ Hy sinh: 16/01/1969 Đồi thông phía bắc đồi Phú Rằn Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 25/09/1969 Giữa A1-A2 (A7-A8) Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Đàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mãnh Trữ- Bác Ái- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 8/9/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn (Minh) Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Lâm- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1972 (91-94)04 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu