Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Trần Đào” trong 53 danh sách

  1. Trần Anh Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Viên Xuân - Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Thịnh - Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Trần Sỹ Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Đồng- Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1967 B2 khu 4 Xem đầy đủ →
  9. Trần Anh Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Viên Xuân- Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Công Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Trường- Sơn Trường- Hương Sơn (91-98)06 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tú Thịnh- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 12/9/1977 mộ 4 hàng 6, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Trần Cao Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/11/1972 Lô 10 Số 141 Xem đầy đủ →
  14. Trần Xuân Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5- Trung đoàn 165 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 1 Số 126 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.