Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 10/73

  1. Vũ Đăng Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trương Đức Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Hàm - Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Trương Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Đình - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trương Đắc Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Trường Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 8 Lý Thường Kiệt - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xưởng Thuốc lào - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Trương Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vinh Quang - Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trương Duy Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Sen - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Huy Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Tạp - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trương Quang Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trương Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trương Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thiện Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cảm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trương Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lộc Thủy - Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phan Đức Trướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khu 2 bà, - 37 Cổ Đức - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Trương Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Trương Nhật Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Vân - Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
  23. Trương Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Chương - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1975 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm 7 - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1979 Xem đầy đủ →
  25. Trương Trọng Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1977 Xem đầy đủ →
  26. Trương Mạnh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cà Phê - Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1977 Xem đầy đủ →
  27. Hà Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Lăng - Lẵng Cốc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Chính Lý - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Quang Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 18 tổ 13 - Minh Tiến - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu