Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 11/73
- Lưu Trường Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Sơn Đình - Thanh Lâm - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Tú - Duy Ninh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Trượng Mạnh Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khang Thọ - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Ánh Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Khê - Phú Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Ngầu - Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1979 Xem đầy đủ →
- Trương Chí Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
- Trương Công Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Hải - Minh Tân - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
- Trương Đình Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trạm Máy Kéo - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Trương Công Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trương Quang Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoà Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Xuyên - Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
- Trương Thanh Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trường Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Tự - Phương Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bản Pầy - Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Đồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lâm Hòa - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 46, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Tân - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Đình Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lưu Trung - Hứa Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Trường Y tá, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Trưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Ngư - Hòa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trương Công Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Hàm - Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trương Quốc Ái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
- Trương Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 07/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2273 Hy sinh: 15/12/1971 D1, 4, 9 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Trường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Cẩm Đình - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Cánh 4 - E814 Hy sinh: 17/03/1973 E2, 6, 11 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Trường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Tiên Đắc - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đội 2, Trung đoàn 814 Hy sinh: 15/06/1973 E2, 3, 16 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu