Trương Văn Khiêm

Năm sinh1945
Quê quánTrung Đình - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 31/03/1971
Nơi hy sinhNgọc Rinh Dua
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11737 (số thứ tự 11736).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Khiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Khiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 31/03/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Khẩn sinh 1946 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Tọa độ: 17.92.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Phú Cầu sinh 1949 · Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Kim Thuộc sinh 1949 · Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Doãn sinh 1936 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Mão sinh 1948 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hoàng Đinh Chinh sinh 1944 · Yên Bình - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Dương Văn Hý sinh 1948 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Ngọc Trình sinh 1951 · Hùng Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hà Văn Khoa sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Dương Văn Được sinh 1942 · Bình Thành - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Viết Quý sinh 1951 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Vũ Văn Hùng sinh 1950 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đỗ Văn Lư sinh 1931 · Thượng Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lương Xuân Chuyển sinh 1944 · Lê Giang - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phạm Văn Cát sinh 1939 · Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Lê Văn Đông sinh 1950 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Quốc Bảo sinh 1949 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Phạm Văn Điểm sinh 1950 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Công Lâu sinh 1950 · Hòa Loan - Lũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Hoàng Văn Cúc sinh 1951 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Vũ Đức Hồi sinh 1945 · Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Minh Côi sinh 1942 · Hoằng Liêu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Văn Hàng sinh 1950 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Cửu Lộc sinh 1942 · Ngọc Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Bùi Đăng Vinh sinh 1951 · Gia Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Trần Văn Cử sinh 1948 · Yên Kiện - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.07 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Đào Xuân Ninh sinh 1949 · Hậu Thôn - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.92.02 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Thanh Bình sinh 1952 · Đại Đề - Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Nguyễn Bá Tùng sinh 1950 · Hoàng Trung - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Ngô Văn Quyền sinh 1951 · Trung Hà - Đông Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Đỗ Xuân Diện sinh 1949 · Thôn Mẹ - Thụy Ninh - Thụy An - Thái Bình · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Trần Hữu Minh sinh 1951 · Nông Trang, Tân Phúc - Nghĩa Phúc - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  33. Trần Văn Đồng sinh 1947 · Phù Đôi - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  34. Phan Văn Thiếm sinh 1941 · Bản Trang - Lương Thiện - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Quang Văn Phát sinh 1947 · Thượng Lâm - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Nguyễn Tư Văn sinh 1949 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  37. Vũ Văn Nhỡ sinh 1938 · Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  38. Bùi Văn Thiên sinh 1952 · Kim Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000