Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 1/60

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: ", Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Việt Yên - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
  8. Trương Trọng Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Sình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thụy Hải - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cách Bi-Cừ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trọng Tiệm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: , Xem đầy đủ →
  14. Phạm Trọng Tím Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Trọng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hào Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 74, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quí Trọng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngõ Pháo Đài Láng - Cầu đất - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/4/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.1.75 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Trọng Khánh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Họ Bùi hoặc Nguyễn Kim Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Xưởng 80 Hy sinh: 22/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Khu 7 Phổ Nam N53 Hy sinh: 25/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Tỵ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Vĩnh Tịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Đơn vị: T5/K55 Hy sinh: 24/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Trọng Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nam Thanh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Cường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 28/2/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Khánh Hòa, Yên Khánh (Ninh Bình) Đơn vị: C21/565 Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Trọng Bản 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Duệ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Quế Sơn, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Trọng Cường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · 71 cửa nam Hoàn Kiếm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Hàng 1; Ô 1; Số 99; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Trần Trọng Diễn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Văn Lãng, Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Trọng Tê 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Lam Bình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Trọng Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Na Kim, Tà Chải, Bắc Hà, Lào Cai Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 111, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.