Phạm Trọng Tím

Năm sinh1952
Quê quánDiễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị C12K6, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C12K6)
Cấp bậcc.s
Nhập ngũT.01/1971
Ngày hy sinh 19/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 822 (số thứ tự 819).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trọng Tím” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trọng Tím” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 19/4/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cấn sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng · c.s · C17 · Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Đỗ Văn Hậu Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú · c.s · K bộ · Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  3. Hoàng Văn Hậu sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái · a.t · C14K6 · Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hòa sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú · c.s · C17 · Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  5. Phạm Văn Lĩnh sinh 1949 · Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · a.t · C17 · Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  6. Nguyễn Văn Nương Đông Phương - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C12K6 · Tọa độ 10.20.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  7. Nguyễn Văn Phổ Nghi Công - Nghi Lộc - Thanh Hóa · c.s · C8D5 · Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  8. Vi Hồng Sao sinh 1947 · Tân Phú - Lang Chanh - Thanh Hóa · b. · C8D5 · Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  9. Trần Trung Tuyết sinh 1952 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C11 · Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh