Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

82 người khớp “Tră” trong 53 danh sách · trang 3/3

  1. Mai Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  2. Mai Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 9/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 9/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phong- Lạng Giang- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 19/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Phú- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 13/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đăng Thanh- Thanh Miện- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Kim Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Thanh- Hóc Môn- Hy sinh: 14/9/1962 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Thanh- Hóc Môn- Hy sinh: 14/9/1962 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Quản Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Quản Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Quảng Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.