Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

155 người khớp “Trù” trong 95 danh sách · trang 3/6

  1. Nguyễn Hữu Tru Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/12/1969 (79-83)06 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Văn Trụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lâu Thượng- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1971 (04-80)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Lê Trữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Thượng- Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 2/8/1972 Đồi 553, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Trù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 8/5/1972 (15-43)03 quận Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trừ Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Nam- Sơn Dương Hy sinh: 21/12/1972 (97-19)08 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Minh Trự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 27/06/1972 (75-17)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trinh Xá- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 18/07/1972 Nghĩa trang Viện 1, Binh trạm 37-470 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Là Phong- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 25/01/1973 (16-37)01 buôn Ngần Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Doãn Trừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoài Thanh- Thanh Dương- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 13/07/1974 (97-86)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Trụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quán Khái- Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 (93-20)06 mộ 2 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 (09-73)06 quận Lệ Trung PlâyKu Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Trừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Bình- Hồng Quang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1974 (00-21)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Trừ Kim Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Từ Xá - Lâm Thao-Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Trụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Xuân Trụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đào Tiến Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đăng Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Canh Nâu- Thạch Thất- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Khắc Trừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Triệu Quang- Triệu Phong- Hy sinh: 22/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Quang Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Nâu- Thạch Thất- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Trụ Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Thượng- Đông Sơn- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Trừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Giang- Bình Đại- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Trứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hà- Giao Thủy- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Trứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hà- Giao Thủy- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Danh Trù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Trữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 5/1/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu