Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Trí Thanh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Trí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 18 - Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trí Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Hoằng Hóa Hy sinh: 9/1979 Xem đầy đủ →
  3. Lê Trí Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Hoằng Hóa Hy sinh: 9/1979 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Trí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tràng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 8/12/1970 Bản Ngã Ba đường 19 km 21 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Tiến- Nghi Xuân- Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 74 phố Lê Lợi- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.