Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 26/73

  1. Bùi Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 Hải Quân Hy sinh: 11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2-D80 KN Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quỳnh Lôi - Thái Bình Đơn vị: T5-C01 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Lạng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Văn Miếu- Việt Lập (Hà Bắc cũ) Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Duy Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1927 · Liên Nam- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Me val, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quốc Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Vinh Thương- Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Khổng Văn Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Châu Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 21/12/1965 Trên đường đi Yên T7 đường dây C02 về phía tây bắc Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Tiến Nhớn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thuận Hòa- Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia qua 5 phút e6k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Bích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 1/10/1965 Ấp Đắc Tan, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 21/05/1965 Gần nơi đồng chí Cơ ở Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 21/05/1965 Làng Măng Tôn, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Khê- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Ước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Lam- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 31/05/1965 Làng Hơle, k5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Mai Tiến Ngưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Thành- Minh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  17. Võ Kim Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Trung- Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Khơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Hải- Kỳ Anh Hy sinh: 3/8/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tuấn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gin qua 5 phút Xem đầy đủ →
  20. Đặng Tiến Sừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Minh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 4/2/1965 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Làng Pa Pỉ, Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  22. Đặng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đống Trúc- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Thung lũng Chư Pông Xem đầy đủ →
  23. Vũ Tiến Luật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Phú- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kreng cũ 1 giờ, gần đường đi Lệ Phong 2, Đức Cơ Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vị Hùng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1965 Bản Riêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Thạch- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/11/1965 Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Tiến Quang Triển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1965 Gần đồn Kleng cũ 1 giờ, gần đường ôtô đi Lệ Phong 2, Đức Cơ Xem đầy đủ →
  27. Đồng Tiến Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Xá- Liên Hoà- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1965 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  28. Phạm Tân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hòa Quang- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 3/9/1966 Tây đồn A Sơ 3km Xem đầy đủ →
  29. Vũ Tiến Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Cẩm- Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1966 Tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tây Thịnh- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.