Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

537 người khớp “Thuý” trong 91 danh sách · trang 10/18

  1. Trần Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xã Trực Nội Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/6/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  3. Bàn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khuân Nhà- Quy Kì- Đinh Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 24/01/1974 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Thùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiến Bộ- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tân Chỉ-Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Cao Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Văn Thịnh- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Tô Văn Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đức Long- hà Vụ- Cao Bằng Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Hữu Thùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phước Đông- Cần Đước- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đà Văn Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · - - Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Ngọc Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phong Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Trung- Vũ Thư- Hy sinh: 19/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đào Ngọc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 7/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đào Thủy Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiền Phong- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Công Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 43A khối 23 khu 2- Nam Định- Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Lạc- Gia Viễn- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Phú Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Bàng- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Thuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Xuân- Vạn Lâm- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Đình Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 22/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 27/11/1974 Xem đầy đủ →
  28. Dương Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 11 Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu