Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

537 người khớp “Thuý” trong 91 danh sách · trang 11/18

  1. Hoàng Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hòa- Kim Bảng- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  5. Khúc Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Quang - Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lại Phúc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Sơn Trường- Hương Sơn- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  8. Lê Kim Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nông Bằng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Vũ Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Thọ- An Thụy- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Vũ Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Thọ- An Thụy- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Vương- Việt Trì- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Gia Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Gia Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Trọng Thuỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Chương- Gia Lâm- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bàng Na- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Chí Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Hưng Hóa- Tam Nông- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Phú- Lục Yên- Hy sinh: 17/7/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 26/3/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu