Lê Hồng Thủy

Năm sinh1953
Quê quánSơn Trường- Hương Sơn-
Ngày hy sinh 7/2/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061908]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Thủy, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27067, Quê quán=Sơn Trường- Hương Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6332 (số thứ tự 1061908).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/2/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Phanh sinh 1952 · Thanh Sơn- An Thụy-
  2. Nguyễn Đình Thông sinh 1954 · Tiên Lục- Lạng Giang-
  3. Nguyễn Đình Thông sinh 1954 · Tiên Lạc- Lãng Giang-
  4. Nguyễn Đức Cảnh sinh 1952 · Vĩnh Phú- Mỹ Hà-
  5. Nguyễn Thăng Cải sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa-
  6. Nguyễn Văn Bùi sinh 1954 · Quảng Châu- Tiên Lữ-
  7. Nguyễn Văn Bùi Quãng Châu- Tiên Lữ-
  8. Nguyễn Văn Cẩn Võ Cường- Tiên Sơn-
  9. Nguyễn Văn Cẩn Võ Cường- Tiên Sơn-
  10. Nguyễn Văn Chiều sinh 1951 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân-
  11. Nguyễn Văn Chiều Nhân Nghĩa- Lý Nhân-
  12. Nguyễn Văn Thiều sinh 1951 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân-
  13. Nguyễn Viết Bình sinh 1952 · Sài Sơn- Quốc Oai-