Đà Văn Thủy

Năm sinh1940
Quê quán- -
Ngày hy sinh 2/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055332]: Lietsi {Họ tên=Đà Văn Thủy, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24960, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35755 (số thứ tự 1055332).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đà Văn Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đà Văn Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 2/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Điện sinh 1946 · Na Kẹt- Đông Viên- Chợ Đồn
  2. Hoàng Công Thiệu Hải Hoàng- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Amêch Làng Đê Mia- Xã King- Huyện 6- Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Minh Mỹ Trạch- Huyện 6- Gia Lai
  5. Dun Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai
  6. Trần Văn Phương An Tuyên- An Lư- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Võ Văn Thức sinh 1942 · Hòa Châu- Hòa Vang- Quảng Nam
  8. Hoàng Minh Thông sinh 1945 · Đầm Hà- Quảng Ninh
  9. Phạm Bá Dản Thượng Hiên- Kiến Xương- Thái Bình
  10. Nguyễn Úy sinh 1947 · - -
  11. Nguyễn Văn Quynh sinh 1946 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
  12. Hoàng Tiến Cương sinh 1947 · Thôn Thượng- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
  13. Đỗ Đức Thành sinh 1945 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
  14. Nông Văn Phởn sinh 1942 · Nà Rộng- Phùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  15. Bùi Văn On Thạnh Phú- Mỏ Cày-
  16. Cù Minh Giang sinh 1939 · Xuân Thới Sơn- Hóc Môn-
  17. Đặng Thành Nghĩa sinh 1935 · Hòa Phú- Châu Thành-