Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.821 người khớp “Thi” trong 95 danh sách · trang 1/61
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: B47 ở Ty Thương binh Hy sinh: 22/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Đơn vị: C3/D2/503 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Ngọc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: 574 Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, người thân ông Phạm Sách Đơn vị: Phân sở 3 Hy sinh: 7/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1944 · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Công Điền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · An Đông, Nghĩa Thắng, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/5/1973 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thị Thảo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Minh Thành, Tịnh Minh, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1974 Xem đầy đủ →
- Thị Miên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Tạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thi Hời 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Hồng Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: V211 Hy sinh: 14/06/1967 Xem đầy đủ →
- Phương Thị Như 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Xuân Tảo, Sơn La, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: V211 Hy sinh: 23/04/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Thị 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Phú Nam, Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Thi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chân Thành, Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Thi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Châu Thành, Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thi Cường Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đơn vị D9 E66 F1 đơn vị ở B C11 D9 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Thi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Gia Thị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Đơn vị: K bộ d631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Thi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Thi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Gia Thị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Đơn vị: K bộ d631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Thi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Bá Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/02/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 84; Khối 2 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu