Phùng Bá Thi

Năm sinh1951
Quê quánYên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: C4 D3 E400)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụTiểu đội trưởng
Nhập ngũ08/1968
Đi B12/1970
Ngày hy sinh 29/10/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồn Phượng Hoàng, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tại đồn Phượng Hoàng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 109 (số thứ tự 108).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Bá Thi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Bá Thi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 29/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Mỹ Hường sinh 1952 · Đồng Thủy, Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà · Binh nhất · C1D3E400 · Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai
  2. Giang Ngọc Thỉnh sinh 1947 · Vũ Biên, Thái Mỹ, Thái Ninh, Thái Bình · Chuẩn úy · C1 D3 E400 · (87-32)09 Plei Ta Răng 1/50000
  3. Phạm Văn Nhiên sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng · Trung sỹ · C4 D3 E400 · Phượng Hoàng, Gia Lai