Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

311 người khớp “Thiệu” trong 92 danh sách · trang 8/11

  1. Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đình Xuyên- Đông Anh- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Lĩnh- Đông Quan- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Phong- Tiền Hải- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thiêu Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- gai loc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Gia Lộc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Đông- Thạch Thành- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Tạ Xuân Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Xuân Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Thang Thiệu Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  17. Thiều Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Thiều Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  19. Thiều Linh Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Thiều Qua San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Thiều Quang Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 15/2/1967 Xem đầy đủ →
  22. Thiều Quang Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Thiếu Quang Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Thiều Quang Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Đức- Bến Lức- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Thiều Quang Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Thiều Quang Sâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Thiều Quang Sâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Thiều Quang Thạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Phú- Yên Định- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Thiều Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Lâm- Yên Định- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Thiều Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Tâm- Yên Định- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu