Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

311 người khớp “Thiệu” trong 91 danh sách · trang 7/11

  1. Đỗ Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quang Trung- An Thụy- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Lạc- Kiến Xương- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Trung Thiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Nhân- Nga Sơn- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Độc Lập- Duyên Hà- Hy sinh: 25/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lại Viết Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lại Viết Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lại Viết Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lâm Quang Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiên Thành - Chân Quý- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đức Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  13. Lê Quang Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Thành- Nông Cống- Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Thiệu Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thiệu Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung Kim- Đa Phúc- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đa Phúc- Ngoại Thành- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đa Phúc- Ngoại Thành- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Xuân Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Danh Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Danh Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiệu- Tân Yên- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hải Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Kim Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 6/4/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thiệu Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bắc- Lập Thạch- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thiệu Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bắc- Lập Thạch- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu