Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
94 người khớp “Thiệp” trong 91 danh sách · trang 1/4
- Đỗ Văn Thiệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Văn Cẩm, Đông Lỗ, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Làng Cốc - Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Tiến - Nông Hóa - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lệ Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Quang - Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bắc Thịnh - Phú Thịnh - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Bang - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Tiến - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bãi Chợ - Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Cẩm - Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Như thiết-Hồng thái - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 28/06/1978 3721 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Bảo Thanh, Lào Cai Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 4/5/73 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Thiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Nam Điền- Nam Trực- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Quan- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1965 Suối Mơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lại Văn Thiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Cốc- Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Vân- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 5/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Quang- Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1966 Đường 14a Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nga Long- Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1966 Bệnh viện 1 B3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Xá- Nhật Tân- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 6/6/1966 Quân y E88 Xem đầy đủ →
- Kiều Thiệp Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Mỹ- Phù Dực- Thái Bình Hy sinh: 22/02/1966 Nghĩa trang viện 1, Khu Đắc Mế Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Quang- Quảng Động- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1968 Đường Giao Liên cũ đi đường 19A Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/7/1970 (27-17)03 1/25000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu