Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

94 người khớp “Thiệp” trong 91 danh sách · trang 2/4

  1. Hoàng Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Làng Cốc- Hữu Liên- Chi Lăng Hy sinh: 25/01/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1970 82.58.2, 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nguyên Hà- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1970 Huyện 67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đình Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 25/02/1972 T73, BT 37 Đoàn 559 mai táng Xem đầy đủ →
  5. Phan Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Vân- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 20/09/1972 (29-03)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bãi Chợ- Đồng Luân- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/12/1972 (94-22)04 05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Quang Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ninh Sở- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1972 (46-74)06 Phú Túc 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Văn Cẩm- Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 17/02/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Cả- Trung Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1974 (06-20)09 Bắc Chư Gô Diume Xem đầy đủ →
  11. Đăng Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim An- Đăng Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 NT Ấp Đồng Dù- Ầp Bầu Tre mộ 1 Xem đầy đủ →
  12. Lương Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thuận Thành- Vụ Bản- Nam Hà Khu ĐVQ5, đông Tà Bộp 80m Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lê Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 27/10/1974 (98-88)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Gia Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Đông- Khu Đông Tiến- Đồ Sơn- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1973 (95-16)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Đinh Quang Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Tiến- Mông Hóa- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 23/07/1974 (96-86)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bắc Thịnh- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1968 K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chí Cường- Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Mộ 318 hàng 8, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thắng Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đào Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thức Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đào Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tế Lợi- Nông Cống- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Quý Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/2/1978 Xem đầy đủ →
  24. Lê Khắc Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lê Minh Thiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Thiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Ngọc Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Sỹ Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu