Nguyễn Công Thiệp

Năm sinh1945
Quê quánĐông Quang- Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 17/08/1966
Vị trí mộ Đường 14a Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022507]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Thiệp, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=17/08/1966, Quê quán=Đông Quang- Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đường 14a Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2930 (số thứ tự 1022507).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Thiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Thiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 17/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Sằn sinh 1942 · Hương Bằng- Chợ Đồn- Bắc Thái
  2. Lê Duy An sinh 1944 · Lam Dương- Lục Ngạn- Hà Bắc
  3. Đinh Ngọc Xuyền sinh 1948 · Kim Lao- Lục Ngạn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Bá Dậu Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Tăng Văn Tảo sinh 1942 · Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Nguyễn Quang Tiếp sinh 1943 · Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  7. Văn Đình Thuyết sinh 1946 · Xóm 3- Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Hà Văn Thêm sinh 1948 · Chiêm Ba- Nga Văn- Nga Sơn - Thanh Hóa
  9. Trần Văn Thuộc sinh 1933 · Nhật Tiến- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  10. Hoàng Văn Dậu sinh 1945 · Phố Hưng Lợi- Việt Trì- Phú Thọ
  11. Nguyễn Văn Giã sinh 1937 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  12. Phạm Đức Lục sinh 1944 · Yên Hưng- Văn Yên- Yên Bái
  13. Trần Xuân Giới sinh 1944 · xóm 6- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Nguyễn Du Nghi sinh 1944 · Tây Phú- Đồng Hài (Hãi)- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình
  15. Lê Văn Tương sinh 1942 · Lai Vu- Kim Thành- Hải Hưng
  16. Vũ Ngọc Bao sinh 1946 · An Phương- Thư Sĩ- Tiên Lữ- Hải Hưng
  17. Nguyễn Thiện Am sinh 1942 · Phạm Tuần- Gia Lập (Gia Lộc)- Hải Hưng