Đỗ Văn Thiệp
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Cẩm, Đông Lỗ, Hiệp Hòa, Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C2 D7 E66) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 05/1972 |
| Đi B | 09/1972 |
| Ngày hy sinh | 01/02/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đắc Lu |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 11 (số thứ tự 10).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Thiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Văn Thiệp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 01/02/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Cao Duy Hiến sinh 1949 · Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà · Hạ sỹ · c4 d7 E66 · (92-17)07 08 Kon Tum
- Trần Văn Quý sinh 1952 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc · Binh nhất · C1 D7 E66 · (92-17)07 08
- Trần Văn Ty sinh 1954 · Thạch Phúc, Thạch Hà · Binh nhất · d7 E66 · (92-17)07 ô 8 Kon Tum
- Lê Khắc Lịch sinh 1950 · Văn Lung, Thị xã Phú Thọ · Thượng sỹ · C2 D7 E66 · (92-17)07 09 Kon Tum
- Nguyễn Văn Tiếp sinh 1949 · Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng · Chuẩn úy · c1 d7 E66 · (91-13)04 Kon Tum