Nguyễn Văn Thiệp

Năm sinh1947
Quê quánThịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 10/7/1970
Nơi hy sinhPhẫu anh Tiến (1970) Chư Cà Rày, A5, K7, Gia Lai
Vị trí mộ (27-17)03 1/25000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035594]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thiệp, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25759, Quê quán=Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu anh Tiến (1970) Chư Cà Rày, A5, K7, Gia Lai, Vị trí mộ=(27-17)03 1/25000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16017 (số thứ tự 1035594).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 10/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Gián sinh 1945 · Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà
  2. Hoàng Đức Chí sinh 1940 · Thạch Khê- Thạch Hà
  3. Nguyễn Văn Hiến sinh 1950 · Bắc Thịnh- Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên
  4. Nguyễn Văn Nga sinh 1951 · Nam Tiến- Thạch Định- Thạch Hà
  5. Đinh Thế Niêm sinh 1944 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  6. Nguyễn Ngọc Học sinh 1950 · Tây Tiến- Hoài Đức- Hà Tây