Lê Văn Gián

Năm sinh1945
Quê quánMỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 10/7/1970
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhPlây Te, B1, K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035219]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Gián, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25759, Quê quán=Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Te, B1, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15642 (số thứ tự 1035219).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Gián” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Gián” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 10/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thiệp sinh 1947 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Hoàng Đức Chí sinh 1940 · Thạch Khê- Thạch Hà
  3. Nguyễn Văn Hiến sinh 1950 · Bắc Thịnh- Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên
  4. Nguyễn Văn Nga sinh 1951 · Nam Tiến- Thạch Định- Thạch Hà
  5. Đinh Thế Niêm sinh 1944 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  6. Nguyễn Ngọc Học sinh 1950 · Tây Tiến- Hoài Đức- Hà Tây