Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
659 người khớp “Thiện” trong 95 danh sách · trang 14/22
- Nguyễn Lương Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 8/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phong Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Dục- Thanh Ba- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Khang- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 50 Bạch Mai- - Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 105 Đê Tô Hoàng- Bạch Mai- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 105 đường Tô Hoàng- Bạch Mai- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Phú- Trấn Yên- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cổ Phúc- Trấn Yên- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồ Phúc- Trấn Yên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 227 Hàng Bột- Đống Đa- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiên Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 227 Hàng Bột- Đống Đa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy An- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiên Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phù Vân- Kim Bản- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiên Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phù Vân- Kim Bản- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Duyên Hải- Hưng Hà- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thu Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu