Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
659 người khớp “Thiện” trong 95 danh sách · trang 13/22
- Hoàng Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cát Chù- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 8/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Khánh- Nghi Lộc- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Khánh- Nghi Lộc- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Gia Hanh- Can Lộc- Hy sinh: 18/12/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Độc Lập- Đại Từ- Hy sinh: 21/1/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Đại Từ- Hy sinh: 21/9/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hưng- An Hải- Hy sinh: 17/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Lệ- Như Xuân- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Trường- Quảng Xương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thiện Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trường Minh- Nông Cống- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn An- Chi Lăng- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cương- Nam Trực- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Long- Tiền Hải- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Long- Tiền Hải- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trọng Mỹ- Vạn Phong- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Lộc- Can lộc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thạch Bình- Thạch Thành- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Trà- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tam Quang- Hòa Nhơn- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 8/2/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu