Nguyễn Thiện Thuật

Năm sinh1949
Quê quánToàn Thắng- Kim Động-
Ngày hy sinh 3/6/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071652]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thiện Thuật, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24992, Quê quán=Toàn Thắng- Kim Động-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16076 (số thứ tự 1071652).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thiện Thuật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thiện Thuật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 3/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thành Tính sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương-
  2. Hứa Văn Minh sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh-
  3. Hứa Văn Minh sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh-
  4. Hứa Văn Minh sinh 1943 · Thái Hưng- Thái Ninh-
  5. Lê Hoàng Tính sinh 1939 · Long Hựu- Hòa Đồng-
  6. Lê Hoàng Tính sinh 1939 · Long Hựu- Hòa Đồng-
  7. Nguyễn Ngọc Ninh sinh 1946 · Tân Thịnh- Lạng Giang-
  8. Nguyễn Ngọc Ninh Tân Thịnh- Lạng Giang-
  9. Nguyễn Ngọc Ninh Tân Thịnh- Lạng Giang-
  10. Nguyễn Ngọc Ninh sinh 1946 · Tân Thịnh- Lạng Giang-
  11. Nguyễn Ngọc Ninh sinh 1946 · Tân Thịnh- Lạng Giang-
  12. Nguyễn Tấn Tâm An Ninh- Đức Hòa-
  13. Nguyễn Thiện Thật Toàn Thắng- Kim Động-
  14. Nguyễn Thiện Thuật sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động-
  15. Nguyễn Thiện Thuật sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động-
  16. Nguyễn Tiên Sơn sinh 1936 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi-
  17. Nguyễn Tiến Sơn sinh 1936 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi-
  18. Nguyễn Tiến Sơn sinh 1936 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi-
  19. Nguyễn Văn Loãn sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang-
  20. Nguyễn Văn Loãn sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang-
  21. Nguyễn Văn Loãn sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang-
  22. Nguyễn Văn Tính sinh 1949 · Ngũ Hùng- Thanh Miện-
  23. Nguyễn Văn Tính sinh 1949 · Ngũ Hùng- Thanh Miện-
  24. Nguyễn Văn Tính sinh 1949 · Ngũ Hùng- Thanh Miện-
  25. Nguyễn Văn Trương sinh 1938 · Ninh Hòa- Duyên Hà-
  26. Phạm Ngọc Tĩnh sinh 1945 · Hoằng Quan- Hoằng Hóa-
  27. Phạm Ngọc Tỉnh sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa-
  28. Phạm Tấn Phú Tân Kiều- Bình Tân-
  29. Phạm Tấn Phú Tân Kiều- Bình Tân-