Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
313 người khớp “Thiều” trong 95 danh sách · trang 9/11
- Thiều Sỹ Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
- Thiều Sỹ Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
- Thiều Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Thiều Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18 Hy sinh: 3/8/1972 Lô 10 Số 107 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Kỳ Lộc- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 141 Hy sinh: 15/11/1972 Lô 4 Số 193 Xem đầy đủ →
- Thiều Đình Bẩy Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hoàng Tháng, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 40 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM CAO THIỀU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
- PHẠM KHẮC THIỆU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÌNH XUYÊN, CHÂU GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 304 Hy sinh: 9/3/1970 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN THIỆU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHI ÂN, NGHI LỘC, NGHỆ AN Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM XUÂN THIỆU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG BÌNH Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
- TRẦN KHẮC THIỀU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG VÂN, KIM THI, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/7/1973 Xem đầy đủ →
- TRỊNH NGỌC THIỆU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHẤN MỄ, PHÚ LƯƠNG, BẮC THÁI Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM XUÂN THIỆU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THẠCH PHÚ, THẠCH HÀ, HÀ TĨNH Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
- Thiều Xuân Nghị Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1947 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Ttin d1/e48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiên Thiệu Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thiêu NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1967 · Sy Việt, Thụy Anh, Thái Bình. Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thiệu DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1954 · An Tràng, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 26-12-1974 Xem đầy đủ →
- Thiều Quan Bấc Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Yên Phú, Yên Định Hy sinh: 16/09/1974 Xem đầy đủ →
- Thiều Sỹ Duẩn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Định Bình, Yên Định Hy sinh: 15/01/1972 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Ngỏ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Thiệu Long, Thiệu Hóa Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thiều Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Quảng Đức, Quảng Xương Hy sinh: 20/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thiệu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Ba Đình, Nga Sơn Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiêu Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1940 · Thống Nhất, Thường Tín Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
- Thiều Chí Đễ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Tuân Chính, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Thiệu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thiều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1954 Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thiệu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 17/3/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu