TRỊNH NGỌC THIỆU

Quê quánPHẤN MỄ, PHÚ LƯƠNG, BẮC THÁI
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C2D1E 48F320)
Cấp bậcB1 CHIẾN SỸ
Ngày hy sinh 31/5/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1461 (số thứ tự 1411).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “TRỊNH NGỌC THIỆU” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “TRỊNH NGỌC THIỆU” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 31/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. BÙI CÔNG CHÍNH NGŨ HÙNG, THANH MIỆN, HẢI HƯNG · H1 A TRƯỞNG · E 48 F320
  2. HOÀNG V HOA
  3. TRẦN VĂN HÒA THIỆU QUANG, NGÂN SƠN, BẮC THÁI · B1 Y TÁ · E 64F320
  4. NGUYỄN VĂN NHUNG TÍCH SƠN, VĨNH YÊN, VĨNH PHÚ · H3. C PHÓ · C1D1E 48F320
  5. NGUYỄN HỮU THẢO HÒOÀNG VĂN THỤ, THANH TRÌ, HÀ NỘI · C1D14F2
  6. HOÀNG VĂN TIẾN CẨM GIANG, BẠCH THÔNG, BẮC THÁI · B1 CHIẾN SỸ · C3D1E 48F320
  7. TRẦN XUÂN VÂN QUỐC TOẢN, NAM SÁCH, HẢI HƯNG · D21F2
  8. LÊ THẾ VINH THỐNG NHẤT, THƯỜNG XUÂN, TH. HÓA · B1.CS · E 48F320