Hà Văn Thiệu

Năm sinh1954
Quê quánKỳ Lộc- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 141
Cấp bậcBinh nhất- chiến sĩ
Ngày hy sinh 15/11/1972
Vị trí mộ Lô 4 Số 193
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085973]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Thiệu, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=15/11/1972, Quê quán=Kỳ Lộc- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 141, Cấp bậc=Binh nhất- chiến sĩ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 193}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2395 (số thứ tự 1085973).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Thiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Thiệu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hà Văn Thiệu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 15/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chức sinh 1954 · Phúc Sơn- Mai Châu- Hoà Bình · F312
  2. Bùi Công Định sinh 1948 · Trung Thành- Vũ Bằng- Nam Hà · F312
  3. Nguyễn Ngọc Khoa sinh 1953 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F312
  4. Nguyễn Duy Liêm sinh 1948 · Phúc Sơn- Mai Châu- Hoà Bình · F312
  5. Phạm Văn Minh sinh 1952 · Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội · F320
  6. Trần Đình Nghiêm sinh 1948 · Thanh Nguyên- Từ Liêm- Nam Hà · F312
  7. Nguyễn Văn Thới sinh 1952 · Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh · F312