Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 73/194

  1. Bùi Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Nội- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1970 (89-43)04 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Giữa- Duy Phiên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo mộ 9 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Ninh- Sóc Đăng- Đoan Hùng-Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 (87-40)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Thành Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Tại phẫu E 28 mộ 6 Đắk siêng Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1970 (30-90)03 Xem đầy đủ →
  6. Dương Thanh Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thắng- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thiên Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/7/1970 Tây bắc đường 19 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1970 (10.600-99.900) Đắk Tô, mộ 2, 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 7/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Giang Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 14/04/1970 Buôn Bơ, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  11. Trần Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Mai Trung- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 16/08/1970 (68-29)07 chân cao điểm 1048 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Thứ- Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Thành Châu (Sơn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ An- Bình An- Bình Khê- Bình Định Hy sinh: 11/11/1970 Bờ sông Ba nay nước trôi mất mộ Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhơn Thành- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 11/5/1970 (38-40)04 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Võ Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bình Giang- Bình Khê- Bình Định Hy sinh: 25/02/1970 Đắc Nẻ, K1, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nhi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phước Hòa- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 2/2/1970 Suối Bà Hoàng, Huyện 6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tất Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Độ- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1970 (88-41)04 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
  18. Tạ Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · An Mỹ- Đại Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/12/1970 T7-T8-C05 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thanh Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Trạch- Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970 (87-40)07 Xem đầy đủ →
  20. Đào Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm 9- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970 (87-40)07 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phố Đà- Hồng Phú- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970 (87-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Minh Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1970 (05-00)05 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1970 Tại rẫy C15 BT4 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Chí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Tân- Nam Tâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 29/12/1970 Tây Priêng, khu 6 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Nghĩa- Kiều Nghĩa- Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1970 Nghĩa trang Bệnh xá C05 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thuận Lễ- Thuận Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1970 (68-29)07, Trung Phần, Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Đặng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1971 Xem đầy đủ →
  29. Trương Thanh Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 8/11/1971 (96-65)-ô9 1/50000 (C02) Xem đầy đủ →
  30. Trần Duy Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 125 An Phong- thành phố Nam Định Hy sinh: 22/04/1971 (81-06)Yeo Phú Nhơn Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu