Giang Văn Thanh

Năm sinh1941
Quê quánTrường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 14/04/1970
Nơi hy sinhBuôn Bơ, H5, Đắk Lắk
Vị trí mộ Buôn Bơ, H5, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036507]: Lietsi {Họ tên=Giang Văn Thanh, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=14/04/1970, Quê quán=Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Bơ, H5, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Buôn Bơ, H5, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16930 (số thứ tự 1036507).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Giang Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Giang Văn Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 14/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Kháng sinh 1950 · Độc lập- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Nguyễn Thái Mạnh sinh 1945 · Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  3. Trần Văn Tài sinh 1943 · Minh Tiến- Đại Từ- Bắc Thái
  4. Vũ Văn Canh sinh 1938 · Yên Lãng- Đại Từ- Bắc Thái
  5. Lưu Bình Minh sinh 1947 · Hợp Thành- Phổ Yên
  6. Lê Anh Quang sinh 1948 · Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc- thành phố Nam Định
  7. Phạm Văn Thống sinh 1933 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  8. Phùng Văn Rằn sinh 1949 · Cách Linh- Quảng Hòa- Cao Bằng
  9. Nguyễn Huy Tâm sinh 1949 · Nà Giàng- Phù Ngọc- Hà quảng- Cao Bằng
  10. Nguyễn Thiện Thuật sinh 1942 · Vũ Công- Vũ Tiên- Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Phàn sinh 1940 · Quyết Tiến- Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình
  12. Thiều Quang Khải sinh 1944 · Đông Tiến- Đông Sơn- Thanh Hóa
  13. Phạm Minh Đoan sinh 1946 · Thạch Hồ- Nga Thạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Tấn Cổ sinh 1947 · Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa
  15. Trương Văn Hoằng sinh 1942 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  16. Hoàng Văn Đeng sinh 1949 · Chí Kiên- Văn Lãng
  17. Bùi Phú Xuyên sinh 1947 · Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình
  18. Đỗ Đức Tỏi sinh 1943 · Bắc Sơn- Phú Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình