Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.251 người khớp “Thanh” trong 53 danh sách · trang 23/142

  1. Lâm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lai Hiện - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngô Quyền - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 3 - Cốc Lếu - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thành Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Xuân - Xuân Lợi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tên Tảo - Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nước Giáp - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Thanh Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đông Mật - Sơn Đông - Lập Thạch - vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Doãn Thanh Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Khang - Văn Nang - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thanh Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1977 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Quang - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1978 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Canh Biên - Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1977 Xem đầy đủ →
  13. Hứa Thanh Nình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thượng Ấn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1977 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Lý - Đoàn Xá - Bình Phụ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  17. Hà Thanh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Áng - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Từ Thôn - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Long Hải - Đông Xuyên , Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn Từ - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Thanh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Bình - Mai Xuân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1978 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thái Hòa - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Chính - Ninh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1979 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.