Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 142/194

  1. Nguyễn Tất Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 12 Số 161 Xem đầy đủ →
  2. Cao Bá Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hoàng Cát- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 12 Số 164 Xem đầy đủ →
  3. Lục Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 Lô 12 Số 143 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: /10/1968 Lô 4 Số 144 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đức Bình- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 27/12/1972 Lô 4 Số 146 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vương Lân- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 141 Hy sinh: 6/12/1972 Lô 4 Số 150 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Viết Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái Thuỷ- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/9/1972 Lô 12 Số 154 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 27 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 12 Số 156 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/8/1972 Lô 12 Số 160 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Nhật Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/8/1972 Lô 12 Số 162 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Canh Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Công Hiền- Vĩnh bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/5/1972 Lô 12 Số 165 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trọng Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · .- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/8/1972 Lô 12 Số 166 Xem đầy đủ →
  13. Trần Xuân Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Thạch Hải- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/8/1972 Lô 4 Số 185 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đức Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/1/1973 Lô 4 Số 186 Xem đầy đủ →
  15. Lục Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Đinh Hoà- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 Lô 10 Số 192 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/5/1972 Lô 9 Số 2 Xem đầy đủ →
  17. Khuất Trung Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · An Hoà- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 4 Số 225 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 8 Số 27 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Thảnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tràng Các- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/9/1972 Lô 9 Số 4 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Thanh Thường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/12/1972 Lô 4 Số 236 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thanh Thuỷ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Liêm Thịnh- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/9/1972 Lô 9 Số 152 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Bé Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1941 · Huyện Kế Sách, tỉnh Hậu Giang (nay có thể là huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng) Hy sinh: 1-9-1964. Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành Bể Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1941 · Thới Bình, thị xã Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu Hy sinh: 12-2-1965. Xem đầy đủ →
  24. Hồ Thanh Bính Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1943 · Xã An Phú, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang Hy sinh: 31-1-1965. Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Bình Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1941 · Xã Thanh Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Hy sinh: 4-1969. Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Bình Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1941 · Xã Phú Hữu, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang Hy sinh: 17-11-1971. Xem đầy đủ →
  27. Trương Thanh Bình Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Hồng Bàng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 16-2-1973. Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thành Công Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1930 · huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre Hy sinh: 14-1-1969. Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Thành Công Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Hy sinh: 13-2-1975. Xem đầy đủ →
  30. Thái Thanh Thuỷ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Hy sinh: 28/12/ Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu