Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 143/194

  1. Đặng Thành Sơn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Thanh Phú Long, Châu Thành, Thanh Hóa Đơn vị: 313 Hy sinh: 27/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trương Thành Sơn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An Đơn vị: 313 Hy sinh: 5/7/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đ/C Thanh Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) , , Long An Đơn vị: Tiểu đoàn 1 Xem đầy đủ →
  4. Đ/C Thanh Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) , , Long An Đơn vị: Tiểu đoàn 1 Xem đầy đủ →
  5. Đ/C Thanh Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Hòa Phú, Châu Thành, Long An Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Kim Thanh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Số 106, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  8. * Đồng chí Trần Văn Bồng, sinh năm 1947; quê quán: 124 Hàng Tiện, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; nhập ngũ tháng 12-1967; chức vụ: Tiểu đội bậc trưởng; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Thiêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. * Đồng chí Lê Văn Thỏa, sinh năm 1952; quê quán: Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 4-1970; chức vụ: Tiểu đội bậc phó; đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Văn Liêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. * Đồng chí Lê Như Khảng, sinh năm 1950; quê quán: Hoằng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 12-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Như Giảng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. * Đồng chí Vũ Thanh Sắc, sinh năm 1952; quê quán: Chính Mỹ, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 12-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Vũ Thanh Tưởng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. * Đồng chí Nguyễn Văn Lực, sinh năm 1952; quê quán: Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ An; nhập ngũ tháng 8-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Quát 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. * Đồng chí Bùi Ngọc Đức, sinh năm 1945; quê quán: Thôn 8, Bình Dương, Thanh Bình, Quảng Nam; nhập ngũ tháng 10-1965; cấp bậc: Thượng sĩ; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Hoàng Thị Lâu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Chí Thanh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Kim Tân, Kim Thành, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Thanh Phúc 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Giao Tiến, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Thanh Tân 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Hoàn Ngô, Quốc Oai, Hà Tây (cũ) Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Bình 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Thanh Giã, Khai Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 1 Thiết giáp Xem đầy đủ →
  19. Nông Thế Thành 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Huy Thành 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Kỳ Sơn Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Tiến Thành 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Ngọc Đường, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  22. NGUYỄN THÀNH CHẤN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐẠI HÒA, ĐẠI LỘC, QUẢNG NAM Hy sinh: 17/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. TRẦN THANH CHỨ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LIÊN MINH, VÕ NHAI, BẮC THÁI Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. HÔ THANH CHỨC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIẾN THÔN, QUẢNG BÌNH, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA Đơn vị: TĐ3, TRĐ 28, SƯ 10, QĐ 3 Hy sinh: 11/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. NGUYỄN THÀNH CÔNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÀ GIANG Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. LÊ THANH ĐA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN SƠN, VĨNH PHÚ Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. LÊ THANH ĐẠM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÀM HÀ, QUẢNG HÀ, QUẢNG NINH Đơn vị: Đại đội 209, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. TRƯƠNG THÀNH ĐẠT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 274 MINH KHAI, NAM ĐỊNH, NAM HÀ Đơn vị: D BỘ 9 E 64 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. HOÀNG THANH ĐỊCH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐA THÔNG, THANH NÔNG, CAO BẰNG Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. TRƯƠNG THÀNH ĐẠT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 274 MINH KHAI, NAM ĐỊNH, NAM HÀ Đơn vị: D BỘ 9 E 64 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu