TRƯƠNG THÀNH ĐẠT

Quê quán274 MINH KHAI, NAM ĐỊNH, NAM HÀ
Đơn vị D BỘ 9 E 64
Cấp bậcB1 CHIẾN SỸ
Ngày hy sinh 1/4/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 358 (số thứ tự 307).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “TRƯƠNG THÀNH ĐẠT” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “TRƯƠNG THÀNH ĐẠT” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 1/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. PHẠM MINH CỬ Nga Tiến, Nga Sơn, Thanh Hóa · Hạ sỹ, at · c9d6e52f320
  2. LÊ HỮU CƯỜNG 12 NGÕ 402, LÊ LỢI, HẢI PHÒNG · b1 Chiến sỹ · E 64 F 320
  3. TRƯƠNG THÀNH ĐẠT 274 MINH KHAI, NAM ĐỊNH, NAM HÀ · B1 CHIẾN SỸ · D BỘ 9 E 64
  4. DƯƠNG ĐÌNH DINH THIỆU DƯƠNG, THIỆU HÓA, THANH HÓA · THƯỢNG SỸ, TIỂU ĐỘI · KT
  5. DƯƠNG ĐÌNH DINH THIỆU DƯƠNG, THIỆU HÓA, THANH HÓA · THƯỢNG SỸ, TIỂU ĐỘI · KT
  6. DƯƠNG NGÔ KHANG NGỌC VĂN, TÂN YÊN, HÀ BẮC · B1 CHIẾN SỸ · C17E 48F320
  7. TRỊNH XUÂN LỄ LỘC TÂN, HẬU LỘC, THANH HÓA · B1. A TRƯỞNG · C17E 52F320
  8. PHẠM BÁ LINH VĨNH QUANG, VĨNH LỘC, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · E 52F320
  9. NGUYỄN MINH LOAN V.KHÁNH, TP TH.NGUYÊN, B. THÁI · B1 CHIẾN SỸ · C18E 48F320
  10. CHU TRỌNG LONG PHÚ SƠN, BA VÌ, HÀ TÂY · THIẾU ÚY C TRƯỞNG · D BỘ 9 E 64
  11. LƯU VĂN LƯỢNG HẢI NINH, HẢI HẬU, NAM HÀ · H1 · C15KT
  12. HOÀNG VĂN NHIỀU VIỆT HƯNG, HOÀNH BỒ, QUẢNG NINH · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  13. ĐINH VĂN QUÝ CỬU CAO, VĂN QUANG, HẢI HƯNG · E 52F320
  14. NGUYỄN TRUNG TÍCH XUÂN LÃNG, YÊN THAO, VĨNH PHÚ · D16E 4F10