Cao Bá Thành

Năm sinh1953
Quê quánHoàng Cát- Hoàng Hoá- Thanh Hoá
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 20/6/1972
Vị trí mộ Lô 12 Số 164
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085928]: Lietsi {Họ tên=Cao Bá Thành, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=20/6/1972, Quê quán=Hoàng Cát- Hoàng Hoá- Thanh Hoá, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 12 Số 164}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2350 (số thứ tự 1085928).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Bá Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Bá Thành” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Cao Bá Thành” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 20/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Bạ sinh 1954 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình · Binh nhất; Chiến sĩ · Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27
  2. Phạm Hồng Đức sinh 1951 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hà Tĩnh (nay là xã Mai Phụ- huyện Lộc Hà- tỉnh Hà tĩnh) · 8/1970 · Đại đội 1-Tiểu đoàn 2-Trung đoàn 27
  3. Nguyễn Văn Khả sinh 1954 · Tây Sơn- .- Thái Bình · F320
  4. Hà Thanh Lâm sinh 1947 · Đinh Tiên- Yên Phong- Hà Bắc · F320
  5. Đinh Quốc Pho sinh 1952 · Vạn Kim- Mỹ Đức- Hà Tây · Hạ sĩ · E64- F320
  6. Đặng Xuân Phương sinh 1951 · T. Quang- Vũ Thư- Thái Bình · F320
  7. Nguyễn Văn Quang sinh 1951 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ - Thái Bình · Binh Nhất ; Chiến sĩ · C2 - D3 - E27
  8. Nguyễn Danh Quảng sinh 1952 · Phương Hoàng- Thanh Hà- Hải Hưng · F320
  9. Lê Văn Quý sinh 1951 · - Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh · F320
  10. Phạm Văn Sơn sinh 1950 · Phong Châu- Đông Hưng- Thái Bình · F320
  11. Nguyễn Văn Thanh sinh 1950 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh · F320
  12. Đào Đức Thu sinh 1953 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình · F320
  13. Trần Văn Tiến sinh 1952 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình · F320
  14. Đặng Quang Tự sinh 1953 · Ninh Hòa- Hoa Lư- Ninh Bình · Binh nhất- chiến sĩ · C2-D3-E27