Trần Văn Thành

Năm sinh1950
Quê quánXuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 22/7/1972
Vị trí mộ Lô 8 Số 27
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085944]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Thành, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/7/1972, Quê quán=Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 27}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2366 (số thứ tự 1085944).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thành” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Thành” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức ảm sinh 1945 · Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng · F312
  2. Nguyễn Duy ánh sinh 1950 · Hiệp Lực- Minh Giang- Hải Hưng · F312
  3. Nguyễn Duy Bật sinh 1941 · Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình · F312
  4. Bùi Bình sinh 1954 · Tây Sơn- .- Thái Bình · F320
  5. Phạm Văn Chiến sinh 1954 · Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình · F320
  6. Nguyễn Văn Choàng sinh 1953 · Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang · F312
  7. Vũ Công Giáo sinh 1954 · Yên Thành- Yên Mộ- Ninh Bình · F312
  8. Nguyễn Đức Khanh sinh 1946 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình · F312
  9. Nguyễn Kin sinh 1954 · Thuỵ Quỳnh- Thuỵ Anh- Thái Bình · F320
  10. Trần Quốc Lợi sinh 1950 · Yên Lê- Như Xuân- Thanh Hoá · F312
  11. Phạm Hữu Nghị sinh 1953 · Yên Lâm- Yên Mộ- Ninh Bình · F312
  12. Chu Duy Nghiêm sinh 1950 · Phú Sơn- Ba Vì- Hà Tây · F312
  13. Nguyễn Đức Nghiễm sinh 1954 · Phúc Niên- Triệu Sơn- Hà Bắc · F312
  14. Lương Huy Phấy sinh 1951 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái · F312
  15. Nguyễn Quỳnh sinh 1954 · Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình · F320
  16. Đinh Văn Thăng sinh 1947 · Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng · F312
  17. Phạm Văn Thịu sinh 1954 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình · F320