Phạm Văn Chiến

Năm sinh1954
Quê quánSố14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 22/7/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 103
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085053]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Chiến, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=22/7/1972, Quê quán=Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 103}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1474 (số thứ tự 1085053).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Chiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Văn Chiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức ảm sinh 1945 · Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng · F312
  2. Nguyễn Duy ánh sinh 1950 · Hiệp Lực- Minh Giang- Hải Hưng · F312
  3. Nguyễn Duy Bật sinh 1941 · Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình · F312
  4. Bùi Bình sinh 1954 · Tây Sơn- .- Thái Bình · F320
  5. Nguyễn Văn Choàng sinh 1953 · Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang · F312
  6. Vũ Công Giáo sinh 1954 · Yên Thành- Yên Mộ- Ninh Bình · F312
  7. Nguyễn Đức Khanh sinh 1946 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình · F312
  8. Nguyễn Kin sinh 1954 · Thuỵ Quỳnh- Thuỵ Anh- Thái Bình · F320
  9. Trần Quốc Lợi sinh 1950 · Yên Lê- Như Xuân- Thanh Hoá · F312
  10. Phạm Hữu Nghị sinh 1953 · Yên Lâm- Yên Mộ- Ninh Bình · F312
  11. Chu Duy Nghiêm sinh 1950 · Phú Sơn- Ba Vì- Hà Tây · F312
  12. Nguyễn Đức Nghiễm sinh 1954 · Phúc Niên- Triệu Sơn- Hà Bắc · F312
  13. Lương Huy Phấy sinh 1951 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái · F312
  14. Nguyễn Quỳnh sinh 1954 · Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình · F320
  15. Đinh Văn Thăng sinh 1947 · Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng · F312
  16. Trần Văn Thành sinh 1950 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh · F312
  17. Phạm Văn Thịu sinh 1954 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình · F320