Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.251 người khớp “Thanh” trong 53 danh sách · trang 14/142

  1. Nguyễn Chí Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tốt Động - Tuy An - Thương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 305, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 18 - Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thành Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đắc Tứ - Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nông Thanh Nhình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Năng Khê - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Viết Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1979 Xem đầy đủ →
  8. Hà Thanh Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Miễn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1978 Xem đầy đủ →
  9. Mai Thanh Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Thành - Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Thanh Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đạo Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Võ Thanh Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hàng Nhân - Hàm Thuận - Bình Thuận Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xoims 1 - Văn Thượng - Kiên Sơn - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Cốc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hỏa Thôn - Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  15. Triệu Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Cả - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc Công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hổ Đàm - Thiệu Lý - Thiệu Góa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thanh Cộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Đình - Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trưởng Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Thanh Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lễ - Hải Châu - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thanh Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Quang - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 7, Lê Hồng Phong - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cốt Động - Tụy An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đoàn Thương - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Thanh Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phù Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đào Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nông Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.