Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

577 người khớp “Thức” trong 91 danh sách · trang 14/20

  1. Nguyễn Xuân Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tần Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thiện- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Huy Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao Thiện- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Như Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 28/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Sỹ Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Sỹ Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Trí Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lợi- Sơn Dương- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Trí Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Lợi- Sơn Dương- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Trí Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lặc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lại Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trạch- Phú Lương- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trạch- Phú Lương- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Thúc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Gia Tám- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Thức Liên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1943 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh Đơn vị: C42 - D4 - KBM Hy sinh: 2/2/1968 Lô 5 Số 184 Xem đầy đủ →
  27. Lê Bá Thức Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tây Phương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 4 Số 217 Xem đầy đủ →
  28. Trần Phúc Thức Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thanh Tịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/11/1972 Lô 4 Số 208 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Thực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Cẩm Bình- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/9/1972 Lô 4 Số 218 Xem đầy đủ →
  30. Trần Trung Thực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1942 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/7/1972 Lô 4 Số 209 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu