Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

577 người khớp “Thức” trong 91 danh sách · trang 15/20

  1. Vũ Trung Thực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Kiều bài- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 4 Số 210 Xem đầy đủ →
  2. Lê Trung Thực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/11/1972 Lô 4 Số 224 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Thục Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1943 · Thư Trì Thái Bình Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thức Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1913 · Dương Minh Châu Tây Ninh Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đình Thực Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1937 · Minh Hồng Duyên Hà Thái Bình Hy sinh: 25/07/1969 Xem đầy đủ →
  6. Cao Văn Thực Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1940 · Vĩnh Tường Vĩnh Phúc Hy sinh: 19/03/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Trần Thức 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Thúc 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Hiệp Hòa, Kinh Môn, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đắc Thực 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1949 · quê quán: Thọ Nghiệp, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ) Đơn vị: bố đẻ: Bùi Đắc Đích. Xem đầy đủ →
  10. BÙI CÔNG THỨC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUỲNH TRANG, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH Đơn vị: ĐỒN BIÊN PHÒNG 677, KON TUM Hy sinh: 30/9/2001 Xem đầy đủ →
  11. ĐÀM HUY THỤC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÌNH LONG, AN HÒA, CAO BẰNG Đơn vị: D BỘ 394 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  12. HOÀNG VĂN THỤC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LÊ LAI, THANH AN, CAO BẰNG Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  13. NGUYỄN VĂN THỰC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHỐ THẦU, CAO BẰNG Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. NGUYỄN VĂN THỰC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NHÃ NAM, TÂN UYÊN, HÀ BẮC Đơn vị: D BỘ E 37F10 Hy sinh: 11/6/1973 Xem đầy đủ →
  15. NGUYỄN XUÂN THÚC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HIỆP HÒA, KIM THI, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Minh Thức Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1944 · Tứ Đà-Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Kiều Trí Thức Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1947 · Tam Đồng-Yên Lãng-Vĩnh Phúc Hy sinh: 28/6/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đức Thức DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1949 · Đồng Tiến, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: V312 - D312 Hy sinh: 01-12-1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Thục DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Kiến Thành, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 210 Hy sinh: 21-10-1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Thục DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1948 · Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: KB14 Hy sinh: 11-02-1969 Xem đầy đủ →
  21. TRẦN VĂN THỰC Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1944 · Thượng Mỗ, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thúc Kha DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1950 · Xóm Chương, Thanh Chương, Nghệ Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/3/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Thúc Lưu Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Minh Ngọc, Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thúc Lụa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1936 · Quang Trung, Ngọc Lặc Hy sinh: 2/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Thúc Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hoằng Quý, Hoằng Hóa Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Bá Thức Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1937 · Đông Lĩnh, Đông Sơn Hy sinh: 20/06/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thức Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Phong Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thức Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1941 · Hoằng Anh, Hoằng Hóa Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thức Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thiệu Duy, Thiện Hóa Hy sinh: 21/03/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thức Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Cao Thịnh, Ngọc Lặc Hy sinh: 16/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu